Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gội đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gội đầu

Cách làm ký hiệu

Đầu hơi cúi, hai tay xòe, đưa hai tay lên đầu, các đầu ngón chạm hờ trên đầu rồi cào nhiều lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

sua-2906

sửa

Các ngón tay cong, các đầu ngón đối diện gần sát nhau xoay xoay hai tay ngược chiều nhau.

hat-hoi-1710

hắt hơi

Tay phải che miệng rồi hắt hơi cụ thể.

bieu-dien-2392

biểu diễn

Hai tay đưa lên chếch về bên phải rồi làm động tác múa tự nhiên, sau đó tay phải đánh chữ cái B, D

chiu-2503

chịu

Tay phải nắm chỉa ngón út hướng lên, đặt ngửa tay vào giữa bụng rồi đẩy tay lên tới giữa ngực.