Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giỏ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giỏ

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái hơi nhích lên, tay phải hơi nắm rồi đánh vòng khoác lên vai trái, sau đó để tay phải kẹp vào nách trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cap-sach-1212

cặp sách

Tay phải nắm lại kéo từ dưới lên như đang xách cặp.

may-cay-1411

máy cày

Hai tay nắm ngửa, đặt nắm tay trước tầm ngực rồi xoay hai tay giống như đang cầm xoay vô-lăng xe. Sau đó hai bàn tay xoè, các ngón tay cong cong, đặt hai lòng bàn tay đối diện nhau rồi xoay cả hai tay ra phía ngoài.

cai-kieu-1168

cái kiệu

Hai tay nắm đặt sát nhau, đưa lên ngang vai, làm động tác nhấp lên nhấp xuống.

bup-be-1120

búp bê

Hai bàn tay để ngửa, tay phải đặt lên tay trái rồi lắc đưa qua đưa lại trước bụng. Sau đó hai tay đánh chữ cái Y, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt trước ngực rồi cử động lên xuống so le trước ngực.