Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gà con

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gà con

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đưa ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong cong, gõ đầu ngón trỏ vào lòng bàn tay trái hai lần.Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay khum, để hai tay gần nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

chim-chao-mao-2112

chim chào mào

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, các ngón tay xòe ra, rồi nâng hai cánh bay lên xuống hai lần.Sau đó tay phải khép, ngón cái nắm vào lòng bàn tay, đặt tay giữa trán, lòng bàn tay hướng sang trái rồi kéo về sau lên giữa đỉnh đầu.

con-ba-ba-2143

con ba ba

Hai cánh tay đưa dang rộng ra trước.khuỷu tay hơi cong, bàn tay khép úp rồi nhích hai tới trước đồng thời đầu hơi cúi nhích theo.

chim-se-2124

chim sẻ

Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh tay bay lên bay xuống.Sau đó cánh tay trái gập ngang tầm ngực dưới, bàn tay trái nắm, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón có kẻ hở rồi úp vắt ngang cổ tay trái.