Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ eo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ eo

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của hai bàn tay hơi khum đưa ra ngang tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, rồi di chuyển cho hai cổ tay chạm nhau. Sau đó mở giang hai cổ tay ra lại thành vòng sao cho các đầu ngón tay chạm vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

lang-ben-1723

lang ben

Bàn tay phải úp, chạm mu bàn tay dưới cằm rồi đẩy vuốt ra hai lần.Sau đó các ngón tay phải hơi chúm rồi úp vào giữa ngực một cái rồi di chuyển úp sang trái nhiều cái với vị trí khác nhau.

canh-tay-1641

cánh tay

Tay phải úp lên cẳng tay trái.

nam-gioi-1767

nam giới

Các ngón tay chạm cằm hai lần.