Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ liệt (liệt tay chân)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ liệt (liệt tay chân)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-truyen-nhiem-1618

bệnh truyền nhiễm

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó tay phải nắm, ngón trỏ cong hướng lên rồi con glen xuống 2 lần.

aids-7171

AIDS

Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.

mong-1752

móng

Ngón trỏ phải chỉ vào móng tay ngón trỏ trái.

khuyu-tay-1722

khuỷu tay

Các ngón tay phải chạm khuỷu tay trái rồi xoa xoa tay.