Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đúng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đúng

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước rồi đánh mạnh tay qua trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

cu-3883

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, tay trái đặt ngửa trước tầm ngực, dùng ngón trỏ phải chạm hai lần lên ngón trỏ trái.

mong-4062

mỏng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón để gần nhau còn chừa kẻ hở rất nhỏ.