Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Dụ dỗ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Dụ dỗ

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, ngón trỏ cong, chạm đầu ngón trỏ vào khuỷu ngoài tay trái.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

van-nghe-2989

văn nghệ

Hai bàn tay đánh hai chữ cái "V" đưa ra phía trước, hai tay dang rộng hơn hai tầm vai rồi di chuyển đánh vòng hai bàn tay cùng lúc vào trong tầm ngực rồi đưa ra ngoài (thực hiện động tác hai lần)

kiem-che-7207

Kiềm chế

Các ngón tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Từ vị trí ngực, di chuyển chậm xuống dưới, môi bặm.

gieo-ma-2659

gieo mạ

Tay trái hơi gập khuỷu, dang rộng cánh tay về bên trái, bàn tay trái nắm lỏng, đồng thời tay phải nắm gập ngang trước tầm bụng, sau đó tay phải đưa nhích từ từ ra về phía bên phải đồng thời bàn tay phải nắm lại rồi xòe thải ra.

ngap-1770

ngáp

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.

tan-doc-2910

tán dóc

Hai tay đánh hai chữ cái Y, hướng lòng bàn tay vào nhau đặt gần hai bên mép miệng rồi cử động lắc hai cổ tay.