Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đơn giản

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đơn giản

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra rồi đẩy đẩy về bên trái hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

uy-tin-7244

Uy tín

Tay làm như kí hiệu chữ U, chuyển động vòng tròn từ phải qua trái

nua-4110

nữa

Hai lòng bàn tay áp vàp nhau, tay phải đẩy về trước, tay trái giữ y vị trí.

mo-4069

mờ

Tay phải xòe, đặt trước mắt , lòng bàn tay hướng vào mắt rồi đẩy tay nhẹ qua lại trước mắt.

on-4111

ồn

Tay phải xòe, các ngón cong cong, ụp vào tai phải rồi đập ra vô hai lần.

anh-hung-716

anh hùng

Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay nắm rồi nhấn hai nắm tay xuống hai lần.