Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đất nước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đất nước

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, giơ lên cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

choi-ga-1519

chọi gà

Hai tay nắm chỉa hai ngón trỏ ra cong cong đưa hai tay từ ngòai vào trước tầm ngực, chạm 2 đầu ngón trỏ vào nhau 2 lần. Sau đó bàn tay trái khép ngửa, đặt trước tầm ngực, bàn tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra cong cong, gõ đầu ngón trỏ vào lòng bàn tay trái 2 lần.

tap-quan-1567

tập quán

Hai tay nắm để gần nhau xoay hai vòng, rồi đặt nắm tay phải chồng lên nắm tay trái.Sau đó đưa bàn tay phải lên chạm trán vỗ vỗ trán 2 cái.

keo-co-1545

kéo co

Hai tay nắm, đưa chếch về bên trái rồi kéo vào người.Sau đó tay phải đánh chữ cái C và O.

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

truong-tieu-hoc-3265

trường tiểu học

Các đầu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau, tạo dạng như mái nhà đưa cao ngang tầm đầu rồi kéo vạt ra hai bên.Sau đó đánh chữ cái C đặt bên ngực trái.Và sau đó giơ số 1.(ngón trỏ).

nha-ga-3635

nhà ga

Hai lòng bàn tay hướng vào nhau các đầu ngón tay chạm nhau chạm nhau tạo dạng mái nhà. Sau đó cánh tay trái gập hơi chếch sang trái, dùng bàn tay phải úp hờ bên ngoài khuỷu tay trái rồi xoay bàn tay phải ba vòng.

bep-1093

bếp

Bàn tay trái hơi xòe, ngửa bàn tay ra trước ngang tầm ngực bên trái, các ngón hơi cong. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ nằm ngang ra, rồi đẩy luồn ngón trỏ ở phía dưới mu bàn tay trái.