Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đất nước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đất nước

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, giơ lên cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

hoi-dua-thuyen-1536

hội đua thuyền

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên rồi đẩy hai tay lên xuốngso le nhau hai lần.Sau đó hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác chèo sang hướng phải.

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

lan-can-3615

lan can

Hai bàn tay úp trước tầm ngực, đầu ngón trỏ và ngón cái của hai bàn tay chạm nhau rồi kéo dang sang hai phía, rồi kéo thụt tay ra sau. Sau đó hai tay khoanh vòng trước ngực.

que-huong-3680

quê hương

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống chọt chọt hoán đổi tay kéo lên chọt xuống.

ben-phai-3451

bên phải

Tay phải đánh chữ cái B rồi chuyển sang chữ cái P đồng thời bàn tay trái úp lên bắp tay phải.