Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buồn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buồn

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm úp vào giữa ngực rồi xoay một vòng giữa ngực, diễn cảm nét mặt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

thap-4168

thấp

Bàn tay phải khép, úp, đưa ra song song với mặt đất rồi nhấn xuống một cái.

can-3830

cần

Hai bàn tay khép, đặt bàn tay trái trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào người, dùng sống lưng của bàn tay phải chặt lên bàn tay trái rồi nhấc bàn tay phải lên, bàn tay trái vẫn giữ y vị trí.

thanh-cong-4164

thành công

Cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm rồi nhích nhẹ nắm tay sau đó đẩy mạnh tay ra trước hơi chếch về bên phải.

thong-minh-4180

thông minh

Bàn tay phải chúm đặt giữa trán rồi búng mở 2 lần.(mặt diễn cảm).