Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cưa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cưa

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép, đặt úp trước tầm bụng, tay phải khép, dùng sống lưng bàn tay phải cứa lên ở phần các ngón tay trái hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

danh-nhau-2584

đánh nhau

Hai tay nắm lại đấm vào nhau hai lần.

so-mo-2900

sờ mó

Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.

cu-ta-2560

cử tạ

Hai tay nắm, gập khuỷu, rồi nâng lên cao ngang tầm đầu.

keu-goi-2703

kêu gọi

Tay phải giơ ra trước ngoắc một cái rồi đưa vào đập mạnh lên mu bàn tay trái.

biet-on-2387

biết ơn

Bàn tay phải khép úp vào trán.Sau đó đưa xuống úp lên trước miệng rồi đưa nhẹ tay ra trước đồng thời đầu cúi theo.