Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chèo thuyền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chèo thuyền

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lap-lai-2755

lặp lại

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra dang hai bên rồi hai tay hoán đổi đẩy đánh vòng vào trước tầm ngực hai lần.

coi-2544

cởi

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.

bat-2366

bắt

Tay trái nắm, chỉa ngón cái lên, đưa tay ra trước đồng thời tay phải nắm lấy ngón cái tay trái rồi giật tay vào mình.

duoi-2615

đuổi

Bàn tay phải ngửa, gập lại cuốn vào trong lòng rồi vẩy ra ngoài.