Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bắt

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, chỉa ngón cái lên, đưa tay ra trước đồng thời tay phải nắm lấy ngón cái tay trái rồi giật tay vào mình.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mat-xa-2796

mát xa

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.

im-2699

im

Tay phải nắm, chìa ngón trỏ thẳng đặt vào giữa miệng.

chot-2518

chốt

Tay trái khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng xuống, đặt bên ngoài tay trái rồi đẩy từ trên xuống.