Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lặp lại

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lặp lại

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra dang hai bên rồi hai tay hoán đổi đẩy đánh vòng vào trước tầm ngực hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chay-2465

cháy

Hai bàn tay xòe, đặt úp trước tầm bụng rồi quay quay hai bàn tay từ từ đưa lên tới trước mặt , hai tay so le nhau.

chet-2498

chết

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, ngón trỏ phải chặt chữ thập lên ngón trỏ trái đồng thời đầu ngã sang phải, mắt nhắm lại.

cuoc-dat-2563

cuốc đất

Tay trái gập ngang tầm bụng, khuỷu tay phải gác lên mu tay trái, bàn tay phải khép úp, khum, cử động cổ tay, cuốc cuốc xuống hai cái. Các ngón tay phải bốc bốc hai cái ở khoảng giữa lòng bàn tay trái và cổ tay.

bao-cap-2368

bao cấp

Hai tay đưa ra trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào người, rồi mở hai tay rộng ra. Sau đó bàn tay trái khép ngửa, tay phải đánh chữ cái C rồi đặt lên bàn tay trái, rồi nhấc ra ngòai.