Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cây thuốc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cây thuốc

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải gập ngang tầm ngực, tay trái gập khuỷu, gác khuỷu tay lên bàn tay phải, bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải.Sau đó hai tay nắm, đập nắm tay phải lên nắm tay trái hai lần.Sau đó ngón cái và ngón út của tay phải chạm nhau đưa lên bên mép miệng phải rồi hất nhẹ vào miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-2031

quả

Tay phải xoè ngửa, các ngón hơi cong nhấn xuống một cái.

bap-ngo-1850

bắp (ngô)

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trước miệng rồi quay ngón trỏ một vòng.

qua-cam-2023

quả cam

Bàn tay trái xòe ngửa, lòng bàn tay hơi khum, đặt tay giữa tầm ngực, bàn tay phải áp bên ngoài tay trái rồi bốc lột ngay các ngón tay trái bỏ ra ba cái theo ba chỗ khác nhau.

hoa-cam-chuong-1943

hoa cẩm chướng

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xò các ngón tay ra. Sau đó hai tay xòe, để hai tay sát nhau, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy tay trái hướng qua phải, đẩy tay phải hướng qua trái sao cho hai bàn tay bắt chéo nhau.