Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả cam

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả cam

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái xòe ngửa, lòng bàn tay hơi khum, đặt tay giữa tầm ngực, bàn tay phải áp bên ngoài tay trái rồi bốc lột ngay các ngón tay trái bỏ ra ba cái theo ba chỗ khác nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

tao-2070

táo

Tay phải xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt tay trước tầm bên ngực phải, sau đó kéo tay sang trái úp lên vai trái rồi vuốt xuống một cái.

qua-tao-2029

quả táo

Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay cong cong, đưa ra trước, ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau đặt hờ vào giữa lòng bàn tay trái rồi kéo ra ngoài.

dua-1925

dứa

Tay trái úp trước tầm ngực, tay phải khép, dùng sống lưng khứa trên mu bàn tay trái hai lần theo đường xiên.