Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ campuchia
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ campuchia
Cách làm ký hiệu
Cánh tay trái đưa thẳng ra trước, bàn tay khép, lòng bàn tay úp. Các ngón bàn tay phải khép, đặt úp lên cẳng tay trái rồi lướt tay phải lên xuống trên cẳng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
chị
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
tu
5 thg 9, 2017
cảm cúm
31 thg 8, 2017
Bà nội
15 thg 5, 2016
súp
13 thg 5, 2021
L
(không có)