Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bí đỏ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bí đỏ

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe rộng, đặt trước, hai đầu ngón giữa chạm nhau trước tầm ngực rồi hơi ngã hai tay ra sao cho hai cổ tay áp vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

hoa-hai-duong-1950

hoa hải đường

Tay phải chúm, đưa ngửa trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra, sau đó đánh chữ cái H và Đ.

vo-2065

vỏ

Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt đặt tay bên tầm vai trái , các ngón tay phải chạm vào mu bàn tay trái rồi chúm lại đồng thời bốc và hất tay sang bên phải.

tre-2062

tre

Tay trái nắm gập khủyu, bàn tay phải nắm cánh tay trái di chuyển ba chặng lên (như các đốt tre).

mam-cay-1988

mầm cây

Hai ngón trỏ đặt chéo nhau rồi xoắn xoắn vào nhau.( các ngón kia nắm lại)

rong-bien-2037

rong biển

Đánh chữ cái “R” hướng lên. Ngón út phải chạm hở ở mép miệng rồi đẩy về bên phải đồng thời bàn tay xoè úp các ngón cử động.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

trach-nhiem-4479

trách nhiệm

Hai bàn tay, CCNT “U” đặt lên vai trái sao cho đầu ngón tay hướng ra sau, tay phải đặt gần cổ, tay trái đặt gần cánh tay.