Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bấm giờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bấm giờ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải ngửa, các ngón nắm lại chừa ngón cái và ngón trỏ chỉa cong rồi làm động tác bấm vào. Ngón trỏ tay phải chỉ vào cổ tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dong-vienkhuyen-khich-6946

động viên/khuyến khích

Các ngón hai bàn tay duỗi, để ngang, lòng bàn tay hướng ra trước. Chuyển động cánh tay theo vòng tròn hướng ra trước. Đầu hơi gật, môi mím.

can-2448

cắn

Tay trái úp xuống đưa thẳng về phía trước đồng thời các ngón tay của bàn tay phải xòe và hơi cong đặt lên mu tay trái rồi làm động tác chụm các ngón tay lại.

cuoi-2556

cười

Ngón trỏ và ngón cái của hai tay hơi mở rồi đặt lên hai bên mép sau đó kéo lên má đồng thời miệng cười.

vo-tay-2999

vỗ tay

Hay tay vỗ vào nhau.