Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
bạn
(không có)
bản đồ
(không có)
trái chanh
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
nhôm
4 thg 9, 2017
chồng (vợ chồng)
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
đạo diễn
13 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
con tằm
31 thg 8, 2017