Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
8 tuổi - tám tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
tai
(không có)
bánh chưng
(không có)
chôm chôm
(không có)
dù
(không có)
con gián
31 thg 8, 2017
ăn uống
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bóng chuyền
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020