Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Ẩm thực - Món ăn
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Ẩm thực - Món ăn
cà phê
Bàn tay trái xòe, các ngón tay hơi tóp vào đặt tay trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng qua phải. Tay phải nắm, ngón cái và trỏ chạm nhau đặt tay phải hờ lên tay trái rồi khuấy quay tay phải một vòng. Sau đó tay phải nắm, ngón cái và trỏ chạm nhau đưa lên gần đuôi mắt phải rồi búng ngón trỏ lên hai cái.
Từ phổ biến
bát
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
váy
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bún đậu
13 thg 5, 2021
con châu chấu
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
con khỉ
(không có)