Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xảy ra
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xảy ra
Cách làm ký hiệu
Hai tay đánh hai chữ cái Y, áp hai tay với nhau ở giữa tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi cọ sát xoay hai tay ngược chiều nhau ba lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
nhức đầu
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
cá sấu
(không có)
dù
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
mì Ý
13 thg 5, 2021