Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vai trò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vai trò

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải hình dạng CCNT “V”, đầu ngón tay hướng lên, đập nhẹ cổ tay trong tay phải lên vai trái hai lần.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bap-ngo-1850

bắp (ngô)

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trước miệng rồi quay ngón trỏ một vòng.