Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuổi dậy thì

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuổi dậy thì

Cách làm ký hiệu

Tay phải, CCNT “B”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước mặt, chuyển động bàn tay từ trái sang phải. Hai tay CCNT “B”, lòng tay ngửa, đập xượt các ngón tay trái lên lòng tay phải. Các ngón tay của hai bàn tay thẳng khép, cụp lại vuông góc với lòng bàn tay, lòng tay trái hướng sang phải, lòng tay phải hướng sang trái. Đặt tay phải dưới tay trái sau đó đổi ngược lại.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

tuyet-vong-4459

tuyệt vọng

Bàn tay phải cong mở tự nhiên, lòng tay ngửa đặt chạm vào ngực trái, cho tay rơi tự do nhanh xuống dưới bụng đồng thời chụm các ngón tay lại, mặt thể hiện buồn.

anh-huong-4262

ảnh hưởng

Tay phải, bàn tay khép, để trước ngực phải, đầu các ngón tay hướng vào. Tay trái, bàn tay khép, để trước ngực trái, các ngón tay hướng vào. Chuyển động đưa tay phải vào chạm ngực phải, đồng thời đưa tay trái ra xa, chuyển động ngược lại với tay trái chạm vào ngực trái, tay phải đưa ra xa.

thay-doi-4515

thay đổi

Hai tay, CCNT “B”, lòng tay hướng vào người, đầu ngón tay hướng lên, đặt ngang hai vai. Chuyển động theo hướng tay trái sang phải, tay phải sang trái, tay phải ở trong tay trái, sau đó ngược lại, thực hiện nhanh dứt khoát.

tinh-yeu-4450

tình yêu

Bàn tay phải làm kí hiệu số “1” chỉ vào giữa trán, lòng tay hướng vào người. Bàn tay phải, CCNT “Y” đặt áp lòng bàn tay lên ngực trái.

kinh-te-4367

kinh tế

Hai tay CCNT “K” để song song trước ngực, đầu các ngón tay hướng ra, di chuyển lên xuống ngước chiều nhau hai lần.