Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tự trọng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tự trọng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

kho-3998

khó

Đánh chữ cái K, đặt lên bên thái dương phải.

xau-4244

xấu

Hai tay nắm lại, chỉa hai ngón trỏ lên quệt nhẹ vài lần vào hai má.

um-tum-4225

um tùm

Tay trái nắm, gập khuỷu, tay phải úp lên nắm tay trái xoa vòng nắm tay trái, sau đó úp ngay cổ tay trái rổi đẩy dọc theo cổ tay trái đồng thời các ngón tay cử động.