Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tỏi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tỏi

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép đặt ngửa giữa tầm ngực, bàn tay phải khép, đập mạnh lòng bàn tay phải lên lòng bàn tay trái rồi dựng bàn tay lên dùng sống lưng bằm trên lòng bàn tay trái, bằm từ gần cổ tay ra tới các đầu ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

be-giang-3065

bế giảng

Tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng về phía phải. Bàn tay phải nắm đặt vào lòng bàn tay trái rồi xoa vào lòng bàn tay trái một vòng, sau đó đánh số 5 (tháng 5) rồi hất bàn tay ra phía bên phải.

mau-giao-3201

mẫu giáo

Hai bàn tay vỗ vào nhau hai cái.

dai-hoc-3098

đại học

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, quẹt lên chân mày phải, sau đó chụm tay lại chạm lên giữa trán.