Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thô lỗ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thô lỗ

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, đặt trước hai bên tầm vai rồi đẩy vào gần cổ hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

bat-khuat-717

bất khuất

Bàn tay phải khép úp lên giữa ngực, ngực ưởn ra rồi chặt mạnh tay chếch về bên phải, mặt diễn cảm.

cau-3820

cáu

Bàn tay phải đánh chữ cái C, đặt trước ngực rồi cử động nhích nhẹ qua lại trước ngực.

ao-ao-3778

ào ào

Bàn tay phải khép, đặt bên ngoài tai phải, lòng bàn tay hướng ra trước. Đẩy mạnh tay ra trước hai lần, các ngón tay cử động , đầu hơi nghiêng sang trái.