Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thêu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thêu

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón trỏ của tay phải chạm nhau rồi đưa lên xuống lượn sóng từ phải qua trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lay-1548

lạy

Hai bàn tay khép áp sát hai lòng bàn tay vào nhau, đặt lên giữa ngực rồi hạ xá tay xuống đồng thời đầu cúi theo.