Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thành công

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thành công

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm rồi nhích nhẹ nắm tay sau đó đẩy mạnh tay ra trước hơi chếch về bên phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

la-4021

lạ

Tay phải đánh chữ cái L, A và chấm dấu nặng.

yeu-quy-4258

yêu quý

Tay phải đánh chữ cái Y, úp vào bên ngực trái rồi đẩy nhẹ mũi ngón út chúi xuống, đồng thời đầu nghiêng theo.

thom-4182

thơm

Bàn tay phải áp vào mũi, hít vào.

mac-ke-4056

mặc kệ

Hai tay đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi rẫy rẫy xuống hai lần.

hoi-han-3980

hối hận

Tay trái nắm, đưa lên đập dưới cằm, lòng bàn tay hướng vào trong.