Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ yêu thương
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ yêu thương
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái Y đặt lên ngực trái sau đó hai bàn tay bắt chéo nhau úp lên ngực trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
phương Tây
29 thg 3, 2021
bò bít tết
13 thg 5, 2021
Bia
27 thg 10, 2019
a
(không có)
váy
(không có)
y
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
con ong
31 thg 8, 2017
giỗ
26 thg 4, 2021
Khu cách ly
3 thg 5, 2020