Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thánh ca

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thánh ca

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại, hai ngón trỏ duỗi thẳng, ngón trỏ trái hướng thẳng đứng, ngón trỏ tay phải đặt ngang vuông góc ở gần đầu ngón trỏ tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

cam-trai-1518

cắm trại

Bàn tay trái khép, hơi khum, úp ngang tầm ngực, bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chống dưới lòng bàn tay trái.

keo-co-1545

kéo co

Hai tay nắm, đưa chếch về bên trái rồi kéo vào người.Sau đó tay phải đánh chữ cái C và O.