Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tay chân sạch sẽ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tay chân sạch sẽ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mieng-1754

miệng

Ngón trỏ tay phải chỉ vào miệng.

benh-nhan-1609

bệnh nhân

Hai ngón trỏ làm thành dấu chữ thập đưa lên trán. Bàn tay trái hạ xuống để ngửa trước ngực, hai ngón trỏ và giữa tay phải đặt nằm vào lòng bàn tay trái.