Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ taxi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ taxi
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác lái xe, sau đó chỉa hai ngón út ra đẩy xuống trước tầm bụng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
b
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
cà vạt
(không có)
con thỏ
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
bán
(không có)
bàn tay
(không có)
cá sấu
(không có)