Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tấn công

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tấn công

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng vào, các đầu ngón tay chạm nhau đặt trước tầm ngực, rồi đẩy bật mạnh ra hai bên. Sau đó hai tay xoè úp đặt giữa tầm ngực, hai đầu ngón cái gần nhau, rồi đẩy thẳng mạnh ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

trinh-sat-810

trinh sát

Ngón trỏ và ngón giữa cong đặt hai bên cánh mũi rồi đẩy ra ngoài, bàn tay úp, hai ngón trỏ và giữa khép chỉa thẳng ra đưa chậm chậm từ trái sang phải, đồng thời đầu xoay theo và mắt nhìn theo hai ngón tay đó. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên phất phất hai cái.

sung-796

súng

Tay phải nắm đưa ra trước chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi gật một cái.

sung-kip-799

súng kíp

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và ngón giữa ra đặt chếch vế bên phải rồi gật một cái.Sau đó đánh chữ cái K.

bom-725

bom

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ hướng ra trước. Đặt tay trước tầm mặt rồi hạ tay xuống tới tầm bụng. Sau đó hai tay nắm, áp 2 lòng bàn tay vào nhau rồi kéo dang hai tay ra 2 bên đồng thời các ngón tay bung xòe ra.

tieu-doi-809

tiểu đội

Đầu ngón cái chạm đầu ngón út. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa lên đặt bên thái dương rồi kéo xuống, khuỷu tay áp sát hông.