Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sẩy thai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sẩy thai
Cách làm ký hiệu
Hai tay, bàn tay hơi khum, lòng bàn tay hướng xuống, các ngón tay khép, để dưới ngực. Chuyển động cả hai bản tay theo hình vòng cung ra ngoài rồi đưa áp sát vào bụng dưới đồng thời hai bàn tay ngửa lên. Tay phải chúm các đầu ngón tay, lòng bàn tay hướng xuống, đặt chạm vào bụng trên sau đó chuyển động mạnh xuống bụng dưới đồng thời bung các ngón tay.
Tài liệu tham khảo
GDGT - ĐHSP
Từ phổ biến
kiến
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
cảm ơn
(không có)
váy
(không có)
su su
4 thg 9, 2017
bác sĩ
(không có)
virus
3 thg 5, 2020