Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rượt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rượt

Cách làm ký hiệu

Hai tay úp, ngón trỏ và giữa của hai tay cong (các ngón kia nắm) đặt hai tay gần nhau, tay phải đặt trước tay trái rồi đẩy tay phải về trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lao-phong-lao-2772

lao (phóng lao)

Tay phải nắm, đưa nắm tay lên cao qua khỏi vai rồi đẩy phóng tới trước và mở tay ra, sau đó nắm lại, chỉa ngón trỏ ra chỉ thẳng tới trước.

bao-toan-2346

bảo toàn

Hai bàn tay chụm, đặt 2 bên tầm ngực rồi đưa hai tay ra trước.

nham--mat-2842

nhắm mắt

Mắt nhắm lại (cụ thể).