Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống nhòm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống nhòm

Cách làm ký hiệu

Hai tay cùng đánh hai chữ cái C, đặt chạm vào trước hai mắt rồi nhấp tay ra vô.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

mai-cheo-1409

mái chèo

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác chèo ra sau chếch về bên trái.

dan-tranh-1297

đàn tranh

Tay trái hơi nắm, úp ra trước, chỉa ngón út ra phía trái rồi khải ngón út ra phía trái hai lần, tay phải xòe úp ra trước, các ngón tay cử động đồng thời khải tay ra trước ba lần.

cai-chao-1159

cái chảo

Tay trái nắm đưa ra trước, tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra đặt ngay nắm tay trái rồi vẽ một vòng từ trái qua phải kéo về ngay nắm tay trái.Sau đó hất nắm tay trái lên hai lần.

may-bom-1398

máy bơm

Cánh tay trái đưa ra trước, bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong, đặt bàn tay phải trước lòng bàn tay trái rồi xoay bàn tay 2 lần.Sau đó, tay trái vẫn giữ y vị trí, tay phải kéo ra bên phải rồi đẩy mạnh trở vào lòng bàn tay trái đồng thời các ngón tay chúm lại rồi mở ra chạm vào lòng bàn tay trái.