Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềm tin

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềm tin

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái hình dạng CCNT “D”, lòng bàn tay hướng vào người, chạm đầu ngón trỏ vào giữa trán, đồng thời đầu hơi gật nhẹ.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

lay-tu-me-sang-con-7210

Lây từ mẹ sang con

Các ngón tay duỗi khép, chạm má. Sau đó, các ngón tay bung duỗi, ngón cái chạm giữa ngực. Chuyển động tay từ trái qua phải đồng thời chụm các ngón tay lại

dinh-hon-4264

đính hôn

1. Tay phải CCNT “U”, lòng bàn tay hướng vào trong, để gần cằm. Đầu ngón trỏ và ngón giữa vuốt hai lần ở cằm. 2. Tay phải, ngón cái và ngón trỏ nắm trái tai phải, các ngón còn lại xòe thẳng (giống CCNT “T”).

van-de-4486

vấn đề

Bàn tay trái hình dạng CCNT “U” lòng tay hướng vào người, bàn tay phải hình dạng CCNT “T” lòng tay phải hướng ra trước, đặt phần ngón cái và trỏ phải chạm vào phần bụng của hai ngón trỏ và giữa trái, kéo tay phải dọc theo ngón tay trái từ trong ra ngoài, dừng lại ở đầu ngón tay.

hep-duong-dan-tinh-4336

hẹp đường dẫn tinh

Tay trái CCNT “D” nằm ngang, đầu ngón tay hướng ra. Tay phải CCNT “I” để ở gốc ngón trỏ tay trái. Kéo ngón út tay phải từ gốc đến đầu ngón trỏ tay trái. Tay phải, các ngón tay nắm lại, ngón cái và ngón trỏ đưa ra, để trước mặt. Hai ngón tay đưa từ từ xích lại gần nhau đồng thời nheo hai mắt lại, miệng hơi chu ra.

tuyen-tien-dinh-4457

tuyến tiền đình

Đánh vần CCNT “Tuyến tiền đình”