Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhai

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khum, đặt trước miệng, các ngón tay nhấp nhấp.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xe-3008

Hai bàn tay nắm lỏng, úp trước tầm ngực, hai nắm tay đặt gần sát nhau rồi xé nắm tay phải đẩy ra trước, nắm tay trái kéo về sau.

bat-coc-2359

bắt cóc

Hai tay xòe, đưa chếch về bên trái rồi kéo thụt mạnh 2 tay vào người. Đồng thời 2 bàn tay nắm lại và mặt diễn cảm. Ngón cái tay phải xoa xoa vào đầu ngón trỏ và ngón giữa. (ký hiệu Tiền).

xem-3016

xem

Ngón trỏ phải chỉ vào mắt rồi đưa ra phía trước

tu-tuc-2977

tự túc

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên chấm vào giữa trán rồi đẩy thẳng tay ra trước.