Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngửi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngửi
Cách làm ký hiệu
Mũi hít vào, đầu hơi chúi về trước và đưa nhẹ qua lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
mang nặng đẻ đau
Tay trái khép, úpra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời tay phải nắm đập đập vào ngực nhiều lần, nét mặt diển cảm.
Từ phổ biến
bé (em bé)
(không có)
khuyên tai
(không có)
cây
(không có)
bơi
(không có)
d
(không có)
súp
13 thg 5, 2021
can thiệp
31 thg 8, 2017
con ếch
31 thg 8, 2017
ăn
(không có)
dây chuyền
(không có)