Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngồi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngồi

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe ngửa kéo từ trên xuống đồng thời người hơi ngồi xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nghe-2831

nghe

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào tai phải.

bo-bua-2401

bỏ bùa

Hai tay phải tay trái các ngón tay khum đặt ở hai bên ngang đầu và từ từ kéo xuống ngang vai tay phải tạo chữ d đặt gần mũi và kéo nhẹ xuống.

phat-am-2869

phát âm

Tay phải chúm đặt mu bàn tay hờ trứơc miệng rồi đẩy ra hai lần đồng thời các ngón tay mở ra.

quan-he-tinh-duc-7224

Quan hệ tình dục

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống. Lật cổ tay hướng lên.