Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nách

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nách

Cách làm ký hiệu

Tay phải chỉ vào nách trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

aids-7171

AIDS

Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.

sua-rua-mat-1820

sữa rửa mặt

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải chụm hơi bóp nhẹ một cái rồi úp lên lòng bàn tay trái quẹt một cái đưa lên xoa vào má phải.