Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm linh một - 101
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm linh một - 101
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên, cong ngón trỏ lại rồi giựt tay qua phải, sau đó đánh số 0 và số 1.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
9 tuổi - chín tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 9, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
bản đồ
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
bao tay
31 thg 8, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
bẩn
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
Cách ly
3 thg 5, 2020
cá kiếm
13 thg 5, 2021
tàu thủy
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017