Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má hồng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ má hồng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ban-tay-1589

bàn tay

Hai tay khép úp, đánh phớt các ngón tay vào nhau.

moi-1749

môi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.

da-day-1682

dạ dày

Tay phải nắm úp vào bụng chỗ dạ dày rồi mở ra nắm lại hai lần.

benh-1622

bệnh

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái.