Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháy
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay xòe, đặt úp trước tầm bụng rồi quay quay hai bàn tay từ từ đưa lên tới trước mặt , hai tay so le nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bàn chải đánh răng
(không có)
cà vạt
(không có)
bún chả
13 thg 5, 2021
nhu cầu
4 thg 9, 2017
Bà nội
15 thg 5, 2016
bàn
(không có)
cảm ơn
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
con cái
(không có)