Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lắc đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lắc đầu

Cách làm ký hiệu

Đầu lắc nhẹ qua lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

danh-may-2570

đánh máy

Hai bàn tay xòe úp song song mặt đất rồi cử động các ngón tay.

cai-cach-2421

cải cách

Bàn tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón cái hướng lên, đặt nắm tay phải lên lòng bàn tay trái, rồi nhấc tay phải lên tới tầm cổ.