Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Tay phải nắm lại, ngón trỏ cong lên, sau đó chuyển các ngón chụm lại tạo thành chữ số 0.
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
áo bà ba
(không có)
con cái
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
chào
(không có)
đặc điểm
(không có)
hồ dán
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
xe gắn máy
(không có)