Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
mận
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
bàn tay
31 thg 8, 2017
bán
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
cái chảo
31 thg 8, 2017
chim
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020