Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khóc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khóc
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép hơi khum, đưa lên đặt ngay sống mũi, lòng bàn tay úp, rồi nhích nhẹ bàn tay đưa qua đưa lại hai lần. (Mặt nhăn diễn cảm)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Do Thái
29 thg 3, 2021
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
hồ dán
(không có)
bà
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
h
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
yahoo
5 thg 9, 2017
Luật
27 thg 10, 2019